Cao su chống va đập cửa

Từ: 南式 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 南式:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 南式 trong tiếng Trung hiện đại:

[nánshì] kiểu miền nam (chỉ những sản phẩm thủ công mỹ nghệ, thực phẩm...)。北京一带指某些手工业品、食品的南方的式样或制法。
南式盆桶。
chậu kiểu miền nam.
南式糕点。
bánh ngọt kiểu miền nam.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 南

nam:phương nam
nôm:chữ nôm; nôm na

Nghĩa chữ nôm của chữ: 式

sức:mặc sức
thức:thức ăn
南式 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 南式 Tìm thêm nội dung cho: 南式