Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 阿勒河 trong tiếng Trung hiện đại:
[ālèhé] Aere (sông ở trung bắc Thuỵ Sĩ, cũng viết là Aar)。瑞士中北部的一条河,发源于伯尔尼阿尔卑斯山区,流程约295公里(183英里),在瑞士-德国的边境汇入莱茵河。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 阿
| a | 阿: | a tòng, a du |
| à | 阿: | à ra thế |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 勒
| lấc | 勒: | lấc láo |
| lất | 勒: | lây lất |
| lật | 勒: | lật bật, lật đật; lật lọng |
| lắc | 勒: | lắc lư |
| lặc | 勒: | lặc mã (dựt cương hãm ngựa); lặc bi (khắc bia) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 河
| hà | 河: | Hồng Hà (tên sông); Hà Nội (tên thủ đô Việt Nam); sơn hà |

Tìm hình ảnh cho: 阿勒河 Tìm thêm nội dung cho: 阿勒河
