Cao su chống va đập cửa

Từ: 阿勒河 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 阿勒河:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 阿勒河 trong tiếng Trung hiện đại:

[ālèhé] Aere (sông ở trung bắc Thuỵ Sĩ, cũng viết là Aar)。瑞士中北部的一条河,发源于伯尔尼阿尔卑斯山区,流程约295公里(183英里),在瑞士-德国的边境汇入莱茵河。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 阿

a:a tòng, a du
à:à ra thế

Nghĩa chữ nôm của chữ: 勒

lấc:lấc láo
lất:lây lất
lật:lật bật, lật đật; lật lọng
lắc:lắc lư
lặc:lặc mã (dựt cương hãm ngựa); lặc bi (khắc bia)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 河

:Hồng Hà (tên sông); Hà Nội (tên thủ đô Việt Nam); sơn hà
阿勒河 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 阿勒河 Tìm thêm nội dung cho: 阿勒河