Từ: tổng chi có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ tổng chi:

Đây là các chữ cấu thành từ này: tổngchi

Dịch tổng chi sang tiếng Trung hiện đại:

总支 《总的支部委员会、党团组织的一级机构。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: tổng

tổng:tổng cộng, tổng sản lượng
tổng:tổng cộng, tổng sản lượng
tổng:tổng cộng, tổng sản lượng

Nghĩa chữ nôm của chữ: chi

chi:làm chi, hèn chi
chi:chi (bình rượu ngày xưa)
chi:chi (tiếng cửa kẹt mở)
chi:chi (tiếng chuột kêu hay chim non kêu)
chi:chi (bình rượu ngày xưa)
chi:chi ly
chi:chi (cành nhánh của cây)
chi: 
chi: 
chi: 
chi:tứ chi
chi:biền chi (mụn cơm)
chi:chi phòng (mỡ)
chi:chi ma (mè vừng); Chi ca go (phiên âm Chicago)
chi𩿨: 

Gới ý 15 câu đối có chữ tổng:

Đại nhã vân vong, lục thủy thanh sơn, thùy tác chủ,Lão thành điêu tạ, lạc hoa đề điểu, tổng thương thần

Bậc đại nhã chẳng còn, núi biếc sông xanh ai làm chủ,Người lão thành khô héo, chim kêu hoa rụng thẩy đau lòng

Gia lụy tổng vô y, khanh tòng thử khử đảm liễu hĩ,Thế tình đa bất trắc, ngã tự kim lai hoán nại hà

Gia hệ thẩy trông nhờ, nàng đi bỏ lại đây gánh nặng,Thế tình đa bất trắc, ta từ nay nào biết gọi ai

Nữ tuệ tam tài nguyên thị đối,Nhĩ ân ngã ái tổng tương liên

Gái giỏi trai tài nom thật đối,Em ân anh ái có tương liên

tổng chi tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: tổng chi Tìm thêm nội dung cho: tổng chi