Từ: 函數 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 函數:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

hàm số
Trong một phương thức đại số giữa y và x, nếu y biến đổi khi x biến đổi, thường kí hiệu là y = f(x), y gọi là
hàm số
數 của x. (tiếng Pháp: fonction).

Nghĩa của 函数 trong tiếng Trung hiện đại:

[hánshù] hàm số。在某一变化过程中,两个变量x、y,对于某一范围内的x的每一个值,y都有确定的值和它对应,y就是x的函数。这种关系一般用y = f (x)来表示。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 函

hàm:hàm số; học hàm
hòm:hòm xiểng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 數

số:số học; số mạng; số là
sổ:cuốn sổ; chim sổ lồng
sỗ:sỗ sàng
sộ:đồ sộ
xọ:chuyện nọ lại xọ chuyện kia
xổ: 
函數 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 函數 Tìm thêm nội dung cho: 函數