Chữ 函 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 函, chiết tự chữ HÀM, HÒM

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 函:

函 hàm

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 函

Chiết tự chữ hàm, hòm bao gồm chữ 凵 氶 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

函 cấu thành từ 2 chữ: 凵, 氶
  • khảm
  • hàm [hàm]

    U+51FD, tổng 8 nét, bộ Khảm 凵
    tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán


    Pinyin: han2;
    Việt bính: haam4
    1. [公函] công hàm 2. [函數] hàm số;

    hàm

    Nghĩa Trung Việt của từ 函

    (Danh) Thư từ, thư tín, tín kiện.
    ◎Như: lai hàm
    thư gởi đến, hàm kiện thư từ.
    ◇Liêu trai chí dị : Hữu chấp hữu lệnh Thiên Thai, kí hàm chiêu chi , (Kiều Na ) Có người bạn học thân cũ làm huyện lệnh Thiên Thai gửi thư mời (đến nhà).

    (Danh)
    Công văn.
    ◎Như: công hàm công văn.

    (Danh)
    Hộp, vỏ bọc ngoài.
    ◎Như: kính hàm hộp đựng gương, kiếm hàm bao kiếm.
    ◇Sử Kí : Kinh Kha phụng Phàn Ô Kì đầu hàm, nhi Tần Vũ Dương phụng địa đồ hiệp, dĩ thứ tiến , , (Kinh Kha truyện ) Kinh Kha bưng hộp đựng đầu Phàn Ô Kì, còn Tần Vũ Dương bưng tráp đựng địa đồ, theo thứ tự đi vào.

    (Danh)
    Bộ, tập.
    ◎Như: toàn thư cộng thập hàm toàn thư gồm mười tập.

    (Danh)
    Đầu lưỡi.

    (Danh)
    Áo giáp.

    (Danh)
    Tên núi.

    (Động)
    Bao bọc, bao dung.
    ◎Như: tịch gian hàm trượng trong chiếu rộng tới một trượng. Cổ nhân đãi thầy giảng học rộng như thế, để cho đủ chỗ chỉ vẽ bảo ban, vì thế bây giờ gọi thầy là hàm trượng là do nghĩa ấy.

    (Động)
    Để vào hộp, đóng kín lại.
    ◇Chiến quốc sách : Nãi toại thịnh Phàn Ô Kì chi thủ hàm phong chi (Yên sách tam ) Đành lượm thủ cấp Phàn Ô Kì cho vào cái hộp, đậy lại.

    (Động)
    Chịu vùi lấp, hãm nhập.
    ◇Hán Thư : Sở dĩ ẩn nhẫn cẩu hoạt, hàm phẩn thổ chi trung nhi bất từ giả , (Tư Mã Thiên truyện ) Do vậy mà phải ẩn nhẫn sống tạm bợ, chịu chôn vùi nơi đê tiện mà không đi vậy.

    hòm, như "hòm xiểng" (vhn)
    hàm, như "hàm số; học hàm" (btcn)

    Nghĩa của 函 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (圅)
    [hán]
    Bộ: 凵 - Khảm
    Số nét: 8
    Hán Việt: HÀM
    1. bao; bao bì; hộp。匣;封套。
    石函
    hộp đá
    镜函
    hộp kính; hộp gương
    这部《全唐诗》分成十二函。
    bộ sách "Toàn Đường Thi" chia làm 12 hộp.
    2. hàm; văn kiện; thư; công hàm。信件。
    公函
    công hàm
    来函
    thư gởi đến.
    函授
    hàm thụ
    Từ ghép:
    函电 ; 函告 ; 函购 ; 函件 ; 函授 ; 函授教育 ; 函数 ; 函索

    Chữ gần giống với 函:

    ,

    Dị thể chữ 函

    , ,

    Chữ gần giống 函

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 函 Tự hình chữ 函 Tự hình chữ 函 Tự hình chữ 函

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 函

    hàm:hàm số; học hàm
    hòm:hòm xiểng

    Gới ý 15 câu đối có chữ 函:

    Nhạc tấu hàm chung hài phượng lữ,Thi ca nam quốc diệp chung tư

    Nhạc tấu hàm chung vui bầy phượng,Thơ ca nam quốc lá chung tư

    函 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 函 Tìm thêm nội dung cho: 函