Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 函 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 函, chiết tự chữ HÀM, HÒM
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 函:
函
Pinyin: han2;
Việt bính: haam4
1. [公函] công hàm 2. [函數] hàm số;
函 hàm
Nghĩa Trung Việt của từ 函
(Danh) Thư từ, thư tín, tín kiện.◎Như: lai hàm 來函 thư gởi đến, hàm kiện 函件 thư từ.
◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: Hữu chấp hữu lệnh Thiên Thai, kí hàm chiêu chi 有執友令天臺, 寄函招之 (Kiều Na 嬌娜) Có người bạn học thân cũ làm huyện lệnh Thiên Thai gửi thư mời (đến nhà).
(Danh) Công văn.
◎Như: công hàm 公函 công văn.
(Danh) Hộp, vỏ bọc ngoài.
◎Như: kính hàm 鏡函 hộp đựng gương, kiếm hàm 劍函 bao kiếm.
◇Sử Kí 史記: Kinh Kha phụng Phàn Ô Kì đầu hàm, nhi Tần Vũ Dương phụng địa đồ hiệp, dĩ thứ tiến 荊軻奉樊於期頭函, 而秦舞陽奉地圖柙, 以次進 (Kinh Kha truyện 荊軻傳) Kinh Kha bưng hộp đựng đầu Phàn Ô Kì, còn Tần Vũ Dương bưng tráp đựng địa đồ, theo thứ tự đi vào.
(Danh) Bộ, tập.
◎Như: toàn thư cộng thập hàm 全書共十函 toàn thư gồm mười tập.
(Danh) Đầu lưỡi.
(Danh) Áo giáp.
(Danh) Tên núi.
(Động) Bao bọc, bao dung.
◎Như: tịch gian hàm trượng 席間函丈 trong chiếu rộng tới một trượng. Cổ nhân đãi thầy giảng học rộng như thế, để cho đủ chỗ chỉ vẽ bảo ban, vì thế bây giờ gọi thầy là hàm trượng 函丈 là do nghĩa ấy.
(Động) Để vào hộp, đóng kín lại.
◇Chiến quốc sách 戰國策: Nãi toại thịnh Phàn Ô Kì chi thủ hàm phong chi 乃遂盛樊於期之首函封之 (Yên sách tam 燕策三) Đành lượm thủ cấp Phàn Ô Kì cho vào cái hộp, đậy lại.
(Động) Chịu vùi lấp, hãm nhập.
◇Hán Thư 漢書: Sở dĩ ẩn nhẫn cẩu hoạt, hàm phẩn thổ chi trung nhi bất từ giả 所以隱忍苟活, 函糞土之中而不辭者 (Tư Mã Thiên truyện 司馬遷傳) Do vậy mà phải ẩn nhẫn sống tạm bợ, chịu chôn vùi nơi đê tiện mà không đi vậy.
hòm, như "hòm xiểng" (vhn)
hàm, như "hàm số; học hàm" (btcn)
Nghĩa của 函 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (圅)
[hán]
Bộ: 凵 - Khảm
Số nét: 8
Hán Việt: HÀM
1. bao; bao bì; hộp。匣;封套。
石函
hộp đá
镜函
hộp kính; hộp gương
这部《全唐诗》分成十二函。
bộ sách "Toàn Đường Thi" chia làm 12 hộp.
2. hàm; văn kiện; thư; công hàm。信件。
公函
công hàm
来函
thư gởi đến.
函授
hàm thụ
Từ ghép:
函电 ; 函告 ; 函购 ; 函件 ; 函授 ; 函授教育 ; 函数 ; 函索
[hán]
Bộ: 凵 - Khảm
Số nét: 8
Hán Việt: HÀM
1. bao; bao bì; hộp。匣;封套。
石函
hộp đá
镜函
hộp kính; hộp gương
这部《全唐诗》分成十二函。
bộ sách "Toàn Đường Thi" chia làm 12 hộp.
2. hàm; văn kiện; thư; công hàm。信件。
公函
công hàm
来函
thư gởi đến.
函授
hàm thụ
Từ ghép:
函电 ; 函告 ; 函购 ; 函件 ; 函授 ; 函授教育 ; 函数 ; 函索
Chữ gần giống với 函:
函,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 函
| hàm | 函: | hàm số; học hàm |
| hòm | 函: | hòm xiểng |
Gới ý 15 câu đối có chữ 函:

Tìm hình ảnh cho: 函 Tìm thêm nội dung cho: 函
