Từ: 函电 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 函电:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 函电 trong tiếng Trung hiện đại:

[hándiàn] thư tín; điện báo; thư từ và điện báo。信和电报的总称。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 函

hàm:hàm số; học hàm
hòm:hòm xiểng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 电

điện:bưu điện; điện đài, điện tử, vô tuyến điện
函电 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 函电 Tìm thêm nội dung cho: 函电