Cao su chống va đập cửa

Từ: 函索 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 函索:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 函索 trong tiếng Trung hiện đại:

[hánsuǒ] yêu cầu văn hoá phẩm; xin tài liệu (qua thư)。用通信方式索取(宣传品、资料等)。
本公司备有产品说明书,函索即寄。
công ty chúng tôi có sách hướng dẫn về sản phẩm, sẽ gởi cho nếu có yêu cầu.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 函

hàm:hàm số; học hàm
hòm:hòm xiểng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 索

sách:sách nhiễu
tác:tuổi tác
xách:tay xách nách mang, xách giầy; xóc xách (tiếng nước ọc ạch)
函索 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 函索 Tìm thêm nội dung cho: 函索