Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 冷床 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 冷床:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 冷床 trong tiếng Trung hiện đại:

[lěngchuáng] đất ươm không cần tăng nhiệt。 农业上指避风、向阳、保温而不进行人工加温的苗床。适用于不太寒冷的地区。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 冷

linh:lung linh
liểng:liểng xiểng
lành:lành mạnh
lãnh:lãnh (lạnh lẽo)
lênh:lênh đênh
lạnh:lạnh lẽo
lảnh:lanh lảnh; lảnh khảnh
lểnh: 
rãnh:rãnh nước
rảnh:rảnh rang

Nghĩa chữ nôm của chữ: 床

giàn:giàn mướp
giàng:giữ giàng
giường:giường ngủ; giường thờ
rương:cái rương
sàng:sàng (giường): sẵn sàng
sường:sường sượng
冷床 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 冷床 Tìm thêm nội dung cho: 冷床