Từ: 分任 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 分任:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

phân nhiệm
Chia ra đảm nhiệm (chức vụ, sứ mạng...).Chia ra chịu trách nhiệm (tội vạ, kết quả không tốt...).

Nghĩa chữ nôm của chữ: 分

phân:phân vân
phơn:phơn phớt
phần:một phần
phận:phận mình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 任

nhiệm:bổ nhiệm
nhâm:xem Nhậm
nhăm:nhăm nhe
nhầm:nhầm lẫn
nhẩm:tính nhẩm
nhậm:nhậm chức
nhằm: 
nhặm:nhặm mắt
vững:vững chắc, vững dạ
分任 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 分任 Tìm thêm nội dung cho: 分任