Cao su chống va đập cửa
Chữ 癩 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 癩, chiết tự chữ CÙI, LẠI, LẦY
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 癩:
癩
Biến thể giản thể: 癞;
Pinyin: lai4, la4;
Việt bính: laai3;
癩 lại
(Danh) Người mắc bệnh hủi.
◇Nguyễn Du 阮攸: Tất thân vi lại dịch tu mi 漆身爲癩剔鬚眉 (Dự Nhượng kiều chủy thủ hành 豫讓橋匕首行) Sơn mình làm người hủi, cạo râu mày.
(Danh) Bệnh chốc đầu, bệnh rụng tóc hói đầu.
(Tính) Xấu xa, không ra gì.
§ Thông lại 賴.
cùi, như "bệnh cùi (bệnh phong)" (gdhn)
lại, như "lại (bệnh giống như bệnh hủi)" (gdhn)
lầy, như "sa lầy" (gdhn)
Pinyin: lai4, la4;
Việt bính: laai3;
癩 lại
Nghĩa Trung Việt của từ 癩
(Danh) Bệnh hủi.(Danh) Người mắc bệnh hủi.
◇Nguyễn Du 阮攸: Tất thân vi lại dịch tu mi 漆身爲癩剔鬚眉 (Dự Nhượng kiều chủy thủ hành 豫讓橋匕首行) Sơn mình làm người hủi, cạo râu mày.
(Danh) Bệnh chốc đầu, bệnh rụng tóc hói đầu.
(Tính) Xấu xa, không ra gì.
§ Thông lại 賴.
cùi, như "bệnh cùi (bệnh phong)" (gdhn)
lại, như "lại (bệnh giống như bệnh hủi)" (gdhn)
lầy, như "sa lầy" (gdhn)
Dị thể chữ 癩
癞,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 癩
| cùi | 癩: | bệnh cùi (bệnh phong) |
| lại | 癩: | lại (bệnh giống như bệnh hủi) |
| lầy | 癩: | sa lầy |

Tìm hình ảnh cho: 癩 Tìm thêm nội dung cho: 癩
