Chữ 癩 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 癩, chiết tự chữ CÙI, LẠI, LẦY

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 癩:

癩 lại

Đây là các chữ cấu thành từ này: 癩

癩

Chiết tự chữ 癩

Chiết tự chữ cùi, lại, lầy bao gồm chữ 病 賴 hoặc 疒 賴 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 癩 cấu thành từ 2 chữ: 病, 賴
  • 病 bạnh, bệnh, bịnh, nạch
  • 賴 lại, nái, trái
  • 2. 癩 cấu thành từ 2 chữ: 疒, 賴
  • 疒 nạch
  • 賴 lại, nái, trái
  • lại [lại]

    U+7669, tổng 21 nét, bộ Nạch 疒
    phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: 癞;
    Pinyin: lai4, la4;
    Việt bính: laai3;

    癩 lại

    Nghĩa Trung Việt của từ 癩

    (Danh) Bệnh hủi.

    (Danh)
    Người mắc bệnh hủi.
    ◇Nguyễn Du 阮
    攸: Tất thân vi lại dịch tu mi 漆身爲癩剔鬚眉 (Dự Nhượng kiều chủy thủ hành 豫讓橋匕首行) Sơn mình làm người hủi, cạo râu mày.

    (Danh)
    Bệnh chốc đầu, bệnh rụng tóc hói đầu.

    (Tính)
    Xấu xa, không ra gì.
    § Thông lại 賴.

    cùi, như "bệnh cùi (bệnh phong)" (gdhn)
    lại, như "lại (bệnh giống như bệnh hủi)" (gdhn)
    lầy, như "sa lầy" (gdhn)

    Chữ gần giống với 癩:

    㿕, 㿖, 㿗, 癧, 癨, 癩, 癪, 癫, 癩,

    Dị thể chữ 癩

    癞,

    Chữ gần giống 癩

    痽, 瘩, 瘞, 瘟, 瘠, 瘡, 瘢, 瘣, 瘤, 瘥,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 癩 Tự hình chữ 癩 Tự hình chữ 癩 Tự hình chữ 癩

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 癩

    cùi癩:bệnh cùi (bệnh phong)
    lại癩:lại (bệnh giống như bệnh hủi)
    lầy癩:sa lầy
    癩 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 癩 Tìm thêm nội dung cho: 癩