Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: gan héo ruột sầu có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ gan héo ruột sầu:

Đây là các chữ cấu thành từ này: ganhéoruộtsầu

Dịch gan héo ruột sầu sang tiếng Trung hiện đại:

肝肠寸断 《形容非常悲痛。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: gan

gan𭆺:lá gan; gan dạ; gan lì
gan:lá gan; gan dạ; gan lì

Nghĩa chữ nôm của chữ: héo

héo: 
héo𤉗:khô héo, héo hắt
héo:khô héo, héo hắt

Nghĩa chữ nôm của chữ: ruột

ruột󰒝:ruột gan
ruột𦛌:ruột gan
ruột𦝬:ruột gan
ruột𫆧:ruột gan

Nghĩa chữ nôm của chữ: sầu

sầu:u sầu
sầu𣜷:cây sầu đông
gan héo ruột sầu tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: gan héo ruột sầu Tìm thêm nội dung cho: gan héo ruột sầu