Từ: 分发 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 分发:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 分发 trong tiếng Trung hiện đại:

[fēnfā] 1. phát; phân phát。一个个地发给。
分发慰问品
phát quà thăm hỏi
2. phân phái; phái đi (nhân viên đi nhận công tác mới)。分派(人员到工作岗位)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 分

phân:phân vân
phơn:phơn phớt
phần:một phần
phận:phận mình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 发

phát:phát tài, phát ngôn, phân phát; bách phát bách trúng (trăm phát trăm trúng)
分发 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 分发 Tìm thêm nội dung cho: 分发