Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 家给人足 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 家给人足:
Nghĩa của 家给人足 trong tiếng Trung hiện đại:
[jiājǐrénzú] đều no đủ; cơm no áo ấm (mọi nhà)。家家户户丰衣足食。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 家
| gia | 家: | gia đình; gia dụng |
| nhà | 家: | nhà cửa |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 给
| cấp | 给: | cung cấp |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 人
| nhân | 人: | nhân đạo, nhân tính |
| nhơn | 人: | nhơn loại (nhân loại) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 足
| túc | 足: | sung túc |

Tìm hình ảnh cho: 家给人足 Tìm thêm nội dung cho: 家给人足
