Từ: 家给人足 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 家给人足:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 家给人足 trong tiếng Trung hiện đại:

[jiājǐrénzú] đều no đủ; cơm no áo ấm (mọi nhà)。家家户户丰衣足食。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 家

gia:gia đình; gia dụng
nhà:nhà cửa

Nghĩa chữ nôm của chữ: 给

cấp:cung cấp

Nghĩa chữ nôm của chữ: 人

nhân:nhân đạo, nhân tính
nhơn:nhơn loại (nhân loại)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 足

túc:sung túc
家给人足 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 家给人足 Tìm thêm nội dung cho: 家给人足