Từ: đẫm có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ đẫm:

Đây là các chữ cấu thành từ này: đẫm

Nghĩa đẫm trong tiếng Việt:

["- t. (hay đg.). Ướt sũng. Trán đẫm mồ hôi. Tưới đẫm nước. Bàn tay đẫm máu (b.)."]

Dịch đẫm sang tiếng Trung hiện đại:

书
浃 《透; 遍及。》
lưng đẫm mồ hôi.
汗流浃背。

Nghĩa chữ nôm của chữ: đẫm

đẫm沉:đẫm lệ, ướt đẫm, thấm đẫm
đẫm淫:đẫm lệ, ướt đẫm, thấm đẫm
đẫm潭: 
đẫm踸:đi lẫm đẫm (tập đi)
đẫm𨤮:đi lẫm đẫm (tập đi)
đẫm tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: đẫm Tìm thêm nội dung cho: đẫm