Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 鹦鹉学舌 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 鹦鹉学舌:
Nghĩa của 鹦鹉学舌 trong tiếng Trung hiện đại:
[yīngwǔxuéshé] nói như vẹt; vẹt học nói。鹦鹉学人说话。比喻别人怎么样说,也跟着怎样说(含贬义)。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 鹦
| anh | 鹦: | con vẹt |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 鹉
| vũ | 鹉: | chim anh vũ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 学
| học | 学: | học hành; học hiệu; học đòi |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 舌
| thiệt | 舌: | thiệt (cái lưỡi) |
| thịt | 舌: | thịt (thức ăn); ăn thịt |

Tìm hình ảnh cho: 鹦鹉学舌 Tìm thêm nội dung cho: 鹦鹉学舌
