Cao su chống va đập cửa
Chữ 芦 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 芦, chiết tự chữ LÔ, LƯ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 芦:
芦
Biến thể phồn thể: 蘆;
Pinyin: lu2, lu3;
Việt bính: lou4;
芦 lô
lư, như "xem Lô" (gdhn)
Pinyin: lu2, lu3;
Việt bính: lou4;
芦 lô
Nghĩa Trung Việt của từ 芦
Giản thể của chữ 蘆.lư, như "xem Lô" (gdhn)
Nghĩa của 芦 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (蘆)
[lú]
Bộ: 艸 (艹) - Thảo
Số nét: 10
Hán Việt: LÔ
1. cây lau; cây sậy; lau; sậy。芦苇。
芦花。
hoa lau.
芦根。
lư căn.
芦席。
chiếu lau.
2. họ Lô。(Lú)姓。
Từ ghép:
芦荡 ; 芦花 ; 芦笙 ; 芦苇 ; 芦席
[lú]
Bộ: 艸 (艹) - Thảo
Số nét: 10
Hán Việt: LÔ
1. cây lau; cây sậy; lau; sậy。芦苇。
芦花。
hoa lau.
芦根。
lư căn.
芦席。
chiếu lau.
2. họ Lô。(Lú)姓。
Từ ghép:
芦荡 ; 芦花 ; 芦笙 ; 芦苇 ; 芦席
Chữ gần giống với 芦:
芘, 芙, 芚, 芛, 芜, 芟, 芠, 芡, 芣, 芥, 芦, 芧, 芩, 芪, 芫, 芬, 芭, 芮, 芯, 芰, 花, 芳, 芷, 芸, 芹, 芼, 芽, 芾, 苁, 苄, 苅, 苇, 苈, 苊, 苋, 苌, 苍, 苎, 苏,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 芦
| lư | 芦: | xem Lô |

Tìm hình ảnh cho: 芦 Tìm thêm nội dung cho: 芦
