Từ: chóp có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ chóp:

Đây là các chữ cấu thành từ này: chóp

Dịch chóp sang tiếng Trung hiện đại:

《辫子。》chóp mũ rơm
草帽辫儿。
顶; 尖顶; 顶部; 顶端; 顶儿 《人体或物体上最高的部分。》
盖子 《器物上部有遮蔽作用的东西。》
头; 头儿 《物体的顶端或末梢。》
先端 《 叶、花、果实等器官的顶部。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: chóp

chóp𡼈:chóp núi; chóp bu; chóp chép
chóp𩅀:chóp núi; chóp bu; chóp chép
chóp󰙋:chóp núi; chóp bu; chóp chép
chóp𩮿:chóp núi; chóp bu; chóp chép
chóp tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: chóp Tìm thêm nội dung cho: chóp