Chữ 讴 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 讴, chiết tự chữ ÂU

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 讴:

讴 âu

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 讴

Chiết tự chữ âu bao gồm chữ 言 区 hoặc 讠 区 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 讴 cấu thành từ 2 chữ: 言, 区
  • ngân, ngôn, ngỏn, ngồn, ngổn, ngộn, ngủn
  • khu, âu
  • 2. 讴 cấu thành từ 2 chữ: 讠, 区
  • ngôn
  • khu, âu
  • âu [âu]

    U+8BB4, tổng 6 nét, bộ Ngôn 讠 [言]
    giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 謳;
    Pinyin: ou1;
    Việt bính: au1;

    âu

    Nghĩa Trung Việt của từ 讴

    Giản thể của chữ .
    âu, như "âu ca" (gdhn)

    Nghĩa của 讴 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (謳)
    [ōu]
    Bộ: 言 (讠,訁) - Ngôn
    Số nét: 11
    Hán Việt: ÂU
    1. hát; ca。歌唱。
    讴歌。
    hát ca.
    2. dân ca。民歌。
    吴讴。
    dân ca nước Ngô.
    越讴。
    dân ca nước Việt.
    Từ ghép:
    讴歌

    Chữ gần giống với 讴:

    , , , , , , , , , , , , , 访, ,

    Dị thể chữ 讴

    ,

    Chữ gần giống 讴

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 讴 Tự hình chữ 讴 Tự hình chữ 讴 Tự hình chữ 讴

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 讴

    âu:âu ca
    讴 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 讴 Tìm thêm nội dung cho: 讴