Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 讴 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 讴, chiết tự chữ ÂU
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 讴:
讴
Biến thể phồn thể: 謳;
Pinyin: ou1;
Việt bính: au1;
讴 âu
âu, như "âu ca" (gdhn)
Pinyin: ou1;
Việt bính: au1;
讴 âu
Nghĩa Trung Việt của từ 讴
Giản thể của chữ 謳.âu, như "âu ca" (gdhn)
Nghĩa của 讴 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (謳)
[ōu]
Bộ: 言 (讠,訁) - Ngôn
Số nét: 11
Hán Việt: ÂU
1. hát; ca。歌唱。
讴歌。
hát ca.
2. dân ca。民歌。
吴讴。
dân ca nước Ngô.
越讴。
dân ca nước Việt.
Từ ghép:
讴歌
[ōu]
Bộ: 言 (讠,訁) - Ngôn
Số nét: 11
Hán Việt: ÂU
1. hát; ca。歌唱。
讴歌。
hát ca.
2. dân ca。民歌。
吴讴。
dân ca nước Ngô.
越讴。
dân ca nước Việt.
Từ ghép:
讴歌
Dị thể chữ 讴
謳,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 讴
| âu | 讴: | âu ca |

Tìm hình ảnh cho: 讴 Tìm thêm nội dung cho: 讴
