Chữ 妣 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 妣, chiết tự chữ TỈ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 妣:

妣 tỉ

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 妣

Chiết tự chữ tỉ bao gồm chữ 女 比 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

妣 cấu thành từ 2 chữ: 女, 比
  • lỡ, nhỡ, nhữ, nớ, nỡ, nợ, nứ, nữ, nữa, nự
  • bì, bí, bỉ, tí, tỉ, tị
  • tỉ [tỉ]

    U+59A3, tổng 7 nét, bộ Nữ 女
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: bi3;
    Việt bính: bei2;

    tỉ

    Nghĩa Trung Việt của từ 妣

    (Danh) Mẹ đã chết.
    tỉ, như "tiên tỉ" (gdhn)

    Nghĩa của 妣 trong tiếng Trung hiện đại:

    [bǐ]Bộ: 女 - Nữ
    Số nét: 7
    Hán Việt: TỈ

    tiên tỉ; mẹ đã quá cố 。已故的母亲。
    先妣
    tiên tỉ (người mẹ đã khuất bóng)
    如丧考妣(像死了父母一样)。
    như chết cha chết mẹ (kiểu dáng và điệu bộ)

    Chữ gần giống với 妣:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𡛔,

    Chữ gần giống 妣

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 妣 Tự hình chữ 妣 Tự hình chữ 妣 Tự hình chữ 妣

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 妣

    tỉ:tiên tỉ
    妣 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 妣 Tìm thêm nội dung cho: 妣