Từ: 分毫不差 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 分毫不差:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 分毫不差 trong tiếng Trung hiện đại:

[fēnháo bùchà] không sai tí nào; không kém một ly。没有一点差错。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 分

phân:phân vân
phơn:phơn phớt
phần:một phần
phận:phận mình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 毫

hào:hào nhoáng; tiền hào

Nghĩa chữ nôm của chữ: 不

bất:bất thình lình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 差

sai:sai quả
sau:trước sau, sau cùng, sau này
si:sâm si
sái:sái tay
sây:sây sứt; sây sát
sươi:muối sươi
分毫不差 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 分毫不差 Tìm thêm nội dung cho: 分毫不差