Từ: 工巧 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 工巧:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

công xảo
Khéo léo, giỏi giang.
◇Chiến quốc sách 策:
Trinh nữ công xảo, thiên hạ nguyện dĩ vi phối
, 妃 (Tần sách ngũ) Con gái mà trinh tiết khéo léo thì thiên hạ ai cũng muốn cưới về làm vợ.Chỉ nghề khéo.
◇Âu Dương Tu 修:
Kim kì dân hạnh phú hoàn an lạc, hựu kì tục tập công xảo, ấp ốc hoa lệ
樂, , 麗 (Hữu mĩ đường kí 記).Đẹp đẽ, tinh trí.
◇Vương Sung 充:
Văn bất dữ tiền tương tự, an đắc danh giai hảo, xưng công xảo
峭, 小 (Luận hành 衡, Tự kỉ 紀).Khôn khéo giảo hoạt, thủ xảo.
◇Trần Tử Ngang 昂:
Kiêu vinh quý công xảo, Thế lợi điệt tương can
, 干 (Cảm ngộ 遇).Thợ giỏi.
◇Hàn Thi ngoại truyện 傳:
Hiền nhân dị vi dân, công xảo dị vi tài
, 材 (Quyển tam 三).Phiếm chỉ người thợ, công tượng.

Nghĩa của 工巧 trong tiếng Trung hiện đại:

[gōngqiǎo] tinh xảo; sắc sảo; tinh vi; tinh tế (thường dùng với hàng công nghệ tranh vẽ)。细致,精巧(多用于工艺品或诗文、书画)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 工

cong:bẻ cong, chân cong, cong queo, đường cong; cong cớn
cung:tít cung thang (sướng mê mệt)
cuông: 
công:công cán, công việc; công nghiệp
côông:công kênh
gồng:gồng gánh; gồng mình
trong:trong ngoài

Nghĩa chữ nôm của chữ: 巧

xảo:xảo thủ (khéo tay); xảo ngôn (đánh lừa); xảo ngộ (tình cờ); xảo phụ điểu (chim sáo)
工巧 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 工巧 Tìm thêm nội dung cho: 工巧