Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 和氣 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 和氣:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

hòa khí
Khí của trời đất, âm dương điều hợp, vạn vật sinh sản.
◎Như:
hòa khí nhân uân
氳 khí trời đất hòa hợp.Thái độ ôn hòa thân thiện.Hòa mục dung hợp.

Nghĩa của 和气 trong tiếng Trung hiện đại:

[hé·qi] 1. ôn hoà; điềm đạm; nhã nhặn; ôn tồn。态度温和。
对人和气
ôn tồn với mọi người.
说话和气。
nói năng nhã nhặn.
2. hoà thuận; hoà mục; hoà hợp。和睦;和和气气。
他们彼此很和气。
họ đối với nhau rất hoà thuận.
3. tình cảm hoà thuận。和睦的感情。
咱们别为小事儿伤了和气。
chúng mình đừng vì chuyện nhỏ mọn mà sứt mẻ tình cảm.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 和

hòa:bất hoà; chan hoà; hoà hợp
hoạ:hoạ theo, phụ hoạ
huề:huề vốn
hùa:hùa theo, vào hùa

Nghĩa chữ nôm của chữ: 氣

khí:khí huyết; khí khái; khí thế
和氣 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 和氣 Tìm thêm nội dung cho: 和氣