Từ: 閉藏 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 閉藏:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

bế tàng
Che lấp. Giấu kín.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 閉

:bé nhỏ
bấy:bấy lâu
bế:bế mạc; bế quan toả cảng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 藏

tàng:tành hình; tàng thư; tàng cây; tàng tàng
tạng:Đạo tạng, Tây Tạng
閉藏 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 閉藏 Tìm thêm nội dung cho: 閉藏