Từ: 初测 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 初测:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 初测 trong tiếng Trung hiện đại:

[chūcè] đo đạc ban đầu; khảo sát ban đầu。最初的测量或测试。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 初

:ông sơ bà sơ (cha mẹ của ông bà cố)
thơ:lơ thơ
:xơ xác, xơ mít
xưa:xưa kia

Nghĩa chữ nôm của chữ: 测

trắc:trắc địa, bất trắc
初测 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 初测 Tìm thêm nội dung cho: 初测