Từ: 伊呂 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 伊呂:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

y lã
Y Doãn
尹 và
Lã Thượng
尚 (tức
Lã Vọng
望), hai bậc hiền tướng, khai quốc công thần của triều Thương và Chu, thời cổ Trung Hoa.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 伊

y:tên của y (hắn, ả)
ì:ầm ì; ì ạch

Nghĩa chữ nôm của chữ: 呂

:lã (họ Lã); nước lã
lả:lả đi; lả lơi
lớ:lớ ngớ
lở:vỡ lở
lỡ:lỡ làng
lử:mệt lử
lữ:lữ (tên họ) cũng đọc là Lã
lữa:lần lữa
lựa: 
rả:rôm rả
rứa:rút dây, rú lời, chạy nước rút
trả:trả nợ
trở:trở lại
伊呂 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 伊呂 Tìm thêm nội dung cho: 伊呂