Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 牠 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 牠, chiết tự chữ THA, ĐÀ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 牠:
牠
Pinyin: tuo2, ta1, tuo1;
Việt bính: taa1 to1;
牠 tha, đà
Nghĩa Trung Việt của từ 牠
(Đại) Nó, dùng cho loài vật.§ Cũng đọc là đà.
tha, như "tha mồi" (gdhn)
Nghĩa của 牠 trong tiếng Trung hiện đại:
[tā]Bộ: 牛(牜)- Ngưu
Số nét: 7
Hán Việt:
xem "它"。同"它"。
Số nét: 7
Hán Việt:
xem "它"。同"它"。
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 牠
| tha | 牠: | tha mồi |

Tìm hình ảnh cho: 牠 Tìm thêm nội dung cho: 牠
