Chữ 牠 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 牠, chiết tự chữ THA, ĐÀ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 牠:

牠 tha, đà

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 牠

Chiết tự chữ tha, đà bao gồm chữ 牛 也 hoặc 牜 也 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 牠 cấu thành từ 2 chữ: 牛, 也
  • ngâu, ngõ, ngưu, ngọ, ngỏ
  • dã, dạ, giã
  • 2. 牠 cấu thành từ 2 chữ: 牜, 也
  • ngưu
  • dã, dạ, giã
  • tha, đà [tha, đà]

    U+7260, tổng 7 nét, bộ Ngưu 牛 [牜]
    tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán


    Pinyin: tuo2, ta1, tuo1;
    Việt bính: taa1 to1;

    tha, đà

    Nghĩa Trung Việt của từ 牠

    (Đại) Nó, dùng cho loài vật.
    § Cũng đọc là đà.

    tha, như "tha mồi" (gdhn)

    Nghĩa của 牠 trong tiếng Trung hiện đại:

    [tā]Bộ: 牛(牜)- Ngưu
    Số nét: 7
    Hán Việt:
    xem "它"。同"它"。

    Chữ gần giống với 牠:

    , , , , , , , , 𤘘,

    Dị thể chữ 牠

    , ,

    Chữ gần giống 牠

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 牠 Tự hình chữ 牠 Tự hình chữ 牠 Tự hình chữ 牠

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 牠

    tha:tha mồi
    牠 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 牠 Tìm thêm nội dung cho: 牠