Từ: báo có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 5 kết quả cho từ báo:

报 báo豹 báo報 báo

Đây là các chữ cấu thành từ này: báo

báo [báo]

U+62A5, tổng 7 nét, bộ Thủ 手 [扌]
giản thể, độ thông cao, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 報;
Pinyin: bao4;
Việt bính: bou3;

báo

Nghĩa Trung Việt của từ 报

Giản thể của chữ .
báo, như "báo mộng; báo tin" (gdhn)

Nghĩa của 报 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (報)
[bào]
Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
Số nét: 8
Hán Việt: BÁO
1. báo; báo cho biết。告诉。
报告
báo cáo
报名
báo danh; ghi tên
报帐
báo cáo chi thu
2. trả lời; hồi đáp; ̣đáp lại。回答。
报友人书
thư trả lời bạn
报之以热烈的掌声
đáp lại bằng tiếng vỗ tay nhiệt liệt
3. báo đáp; đền đáp; báo đền; đền。报答。
报效
đền đáp
报酬
tiền thù lao
报恩
đền ơn
4. báo thù; trả thù; phục thù; báo oán。报复。
报怨
báo oán
报仇
phục thù
5. báo ứng。报应。
现世报
báo ứng nhãn tiền
6. báo chí; báo。报纸。
日报
nhật báo
机关报
tờ báo cơ quan
登报
đăng báo
看报
đọc báo
7. tập san。指某些刊物。
画报
hoạ báo
8. thiếp; giấy báo; thiệp。指用文字发表消息、意见的书面物。
喜报
thiệp mừng
黑板报
bảng đen; báo bảng; bảng tin
9. điện báo。指电报 。
发报机
máy điện báo
送报员
người đưa điện báo
Từ ghép:
报案 ; 报本反始 ; 报表 ; 报偿 ; 报仇 ; 报仇雪恨 ; 报酬 ; 报春花 ; 报答 ; 报单 ; 报到 ; 报道 ; 报德 ; 报端 ; 报恩 ; 报废 ; 报复 ; 报复主意 ; 报告 ; 报告文学 ; 报关 ; 报馆 ; 报国 ; 报户口 ; 报话机 ; 报价 ; 报捷 ; 报界 ; 报警 ; 报刊 ; 报考 ; 报录 ; 报录人 ; 报马 ; 报名 ; 报幕 ; 报批 ; 报聘 ; 报请 ; 报人 ; 报丧 ; 报社 ; 报审 ; 报失 ; 报时 ; 报数 ; 报税 ; 报摊 ; 报条 ; 报帖 ;
报亭 ; 报童 ; 报头 ; 报务 ; 报务员 ; 报喜 ; 报喜不报忧 ; 报销 ; 报晓 ; 报效 ; 报信 ; 报应 ; 报忧 ; 报怨 ; 报章 ; 报帐 ; 报纸 ; 报子

Chữ gần giống với 报:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𢪉, 𢪊, 𢪏, 𢪗, 𢪛, 𢪠, 𢪥, 𢪭, 𢪮, 𢪯, 𢪰, 𢪱, 𢪲, 𢪳,

Dị thể chữ 报

, ,

Chữ gần giống 报

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 报 Tự hình chữ 报 Tự hình chữ 报 Tự hình chữ 报

báo [báo]

U+8C79, tổng 10 nét, bộ Trãi 豸
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: bao4;
Việt bính: baau3 paau3
1. [豹變] báo biến 2. [豹騎] báo kị 3. [豹略] báo lược 4. [豹死留皮] báo tử lưu bì;

báo

Nghĩa Trung Việt của từ 豹

(Danh) Con báo (con beo).
◎Như: kim tiền báo
báo có vằn như đồng tiền vàng.
◇Nguyễn Du : Giản vụ tự sinh nghi ẩn báo (Đông A sơn lộ hành ) Sương móc bốc lên hợp cho con báo ẩn nấp.

(Danh)
Họ Báo.

beo, như "hùm beo" (vhn)
báo, như "hổ báo" (btcn)
bươu, như "bươu đầu" (btcn)

Nghĩa của 豹 trong tiếng Trung hiện đại:

[bào]Bộ: 豸 - Trĩ
Số nét: 10
Hán Việt: BÁO
1. con beo; báo。(豹 子)哺乳动物,像虎而较小,身上有很多斑点或花纹。性凶猛,能上树。常见的有金钱豹、云豹等。
2. họ Báo。姓。
Từ ghép:
豹猫 ; 豹子

Chữ gần giống với 豹:

, , ,

Chữ gần giống 豹

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 豹 Tự hình chữ 豹 Tự hình chữ 豹 Tự hình chữ 豹

báo [báo]

U+5831, tổng 12 nét, bộ Thổ 土
phồn thể, độ thông cao, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: bao4;
Việt bính: bou3
1. [惡報] ác báo 2. [惡有惡報] ác hữu ác báo 3. [登報] đăng báo 4. [稟報] bẩm báo 5. [報應] báo ứng 6. [報道] báo đạo 7. [報答] báo đáp 8. [報罷] báo bãi 9. [報仇] báo cừu 10. [報告] báo cáo 11. [報紙] báo chỉ 12. [報章] báo chương 13. [報界] báo giới 14. [報喜] báo hỉ 15. [報命] báo mệnh 16. [報復] báo phục 17. [報國] báo quốc 18. [報館] báo quán 19. [報聘] báo sính 20. [報喪] báo tang 21. [報謝] báo tạ 22. [報信] báo tín 23. [報讎] báo thù 24. [報酬] báo thù 25. [報狀] báo trạng 26. [報知] báo tri 27. [報稱] báo xứng 28. [壁報] bích báo 29. [警報] cảnh báo 30. [公報] công báo 31. [週報] chu báo 32. [啟報] khải báo 33. [情報] tình báo 34. [叢報] tùng báo 35. [捷報] tiệp báo 36. [呈報] trình báo;

báo

Nghĩa Trung Việt của từ 報

(Động) Báo đền.
◇Nguyễn Trãi
: Quốc ân vị báo lão kham liên (Hải khẩu dạ bạc hữu cảm ) Ơn nước chưa đáp đền mà đã già, thật đáng thương.

(Động)
Đáp lại.
◎Như: Báo Nhậm Thiếu Khanh thư Đáp lại thư của Nhậm Thiếu Khanh.
§ Ghi chú: Người viết là Tư Mã Thiên .

(Động)
Đưa tin, nói rõ cho biết.
◎Như: báo cáo nói rõ cho biết, báo tín báo tin.

(Động)
Kẻ dưới dâm với người trên.
◇Tả truyện : Văn Công báo Trịnh Tử chi phi (Tuyên Công tam niên ) Văn Công dâm loạn với nàng phi của Trịnh Tử.

(Động)
Luận tội xử phạt.

(Danh)
Tin tức.
◎Như: tiệp báo tin thắng trận, điện báo tin dây thép.

(Danh)
Báo chí.
◎Như: nhật báo nhật trình, vãn báo báo xuất bản buổi tối.

(Danh)
Kết quả do nghiệp sinh ra.
◎Như: thiện báo , ác báo .

(Tính)
Vội vã.
báo, như "báo ân" (vhn)

Chữ gần giống với 報:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𡎛, 𡎜, 𡎝, 𡎞, 𡎟, 𡎠, 𡎡, 𡎢, 𡎣, 𡎤, 𡎥, 𡎦, 𡎭,

Dị thể chữ 報

,

Chữ gần giống 報

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 報 Tự hình chữ 報 Tự hình chữ 報 Tự hình chữ 報

Dịch báo sang tiếng Trung hiện đại:

《告诉。》báo danh
报名。
nhật báo
日报。
đăng báo
登报。
đọc báo
看报。
报纸 《以新闻为主要内容的定期出版物, 一般指日报。》
禀报 《指向上级或长辈报告。》
打招呼 《(事前或事后)就某项事情或某种问题予以通知、关照。》
đã báo cho các anh biết, tại sao lại còn làm như
vậy? 已经给你们打过招呼, 怎么还要这样干?
奉达 《敬辞, 告诉; 表达(多用于书信)。》
nhân đây xin báo cho biết.
特此奉达
《告诉(用于上对下)。》
《登记。》
báo mất giấy tờ
挂失
《刊物, 也指在报纸上定期出的有专门内容的一版。》
《告诉; 吩咐(用于上级对下级或长辈对晚辈)。》
知照 《通知; 关照。》
anh đi báo cho anh ấy biết tôi đã trở về.
你去知照他一声, 说我已经回来了。
告诉; 报告; 通知。
báo cho tôi biết.
告诉我。 报答。
báo ơn
报答恩情。

豹; 豹 子 《哺乳动物, 像虎而较小, 身上有很多斑点或花纹。性凶猛, 能上树。常见的有金钱豹、云豹等。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: báo

báo𠸒:báo mộng; báo tin
báo:báo ân
báo:báo mộng; báo tin
báo𪽕:(thanh niên)
báo:hổ báo

Gới ý 15 câu đối có chữ báo:

Trường lưu hồ phạm hình thiên cổ,Tự hữu long chương báo cửu tuyền

Khuôn mẫu còn lưu hình thiên cổ,Long chương tựcó báo cửu tuyền

Báo quốc bất sầu sinh bạch phát,Độc thư na khẳng phụ thương sinh

Báo nước chẳng buồn khi tóc bạc,Học chăm đừng phụ lúc đầu xanh

椿

Lĩnh thượng Mai hoa báo hỉ tín,Đình tiền xuân thụ hộ phương linh

Hoa mai đầu núi báo tin vui,Cây xuân sân trước nâng cao tuổi

Ý đức truyền chư hương lý khẩu,Hiền từ báo tại tử tôn thân

Đức hạnh truyền đi nhiều làng xã,Hiền tài báo đáp khắp cháu con

Ý đức nan vong lưu lệ huyết,Từ vân vị báo nhiễu sầu trường

Đức hạnh khó quên lưu huyết lệ,Ân từ chưa báo khổ tâm sầu

báo tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: báo Tìm thêm nội dung cho: báo