Từ: 百無禁忌 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 百無禁忌:
Đây là các chữ cấu thành từ này: 百 • 無 • 禁 • 忌
bách vô cấm kị
Trăm điều đều chẳng kiêng sợ, ý nói không biết kiêng sợ gì cả.
◇Kì lộ đăng 歧路燈:
Nhược thị ngộ kiến cá chánh kinh bằng hữu, san hướng lợi dữ bất lợi, huyệt khẩu khai dữ bất khai, tuyển trạch nhật tử, tiện chu chương đích bách vô cấm kị
若是遇見個正經朋友, 山向利與不利, 穴口開與不開, 選擇日子, 便周章的百無禁忌 (Đệ lục thập nhất hồi).
Nghĩa của 百无禁忌 trong tiếng Trung hiện đại:
[bǎiwújìnjì] Hán Việt: BẤT VÔ CẤM KỴ
không gì kiêng kỵ。指一点也没有忌讳。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 百
| bá | 百: | bá hộ (một trăm nhà) |
| bách | 百: | sạch bách |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 無
| mô | 無: | nam mô a di đà phật |
| vô | 無: | vô ích |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 禁
| bấm | 禁: | bấm bụng |
| cấm | 禁: | cấm đoán; cấm binh |
| quắm | 禁: | dao quắm |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 忌
| cạy | 忌: | lo cày cạy |
| cậy | 忌: | trông cậy, tin cậy |
| cữ | 忌: | cữ thịt (kiêng nhịn thịt) |
| kiêng | 忌: | kiêng khem, kiêng kị |
| kị | 忌: | kị huý, kiêng kị |
| kỵ | 忌: | kỵ huý, kiêng kỵ |