Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 初潮 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 初潮:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 初潮 trong tiếng Trung hiện đại:

[chūcháo] có kinh lần đầu; thấy kinh lần đầu。女子经血初次来潮。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 初

:ông sơ bà sơ (cha mẹ của ông bà cố)
thơ:lơ thơ
:xơ xác, xơ mít
xưa:xưa kia

Nghĩa chữ nôm của chữ: 潮

rều:củi rều
triều:thuỷ triều
trào:trào lên
xèo:xèo xèo; xì xèo, lèo xèo
初潮 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 初潮 Tìm thêm nội dung cho: 初潮