Chữ 奂 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 奂, chiết tự chữ HOÁN
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 奂:
奂
Biến thể phồn thể: 奐;
Pinyin: huan4;
Việt bính: wun6;
奂 hoán
hoán, như "hoán (dồi dào, tươi vui)" (gdhn)
Pinyin: huan4;
Việt bính: wun6;
奂 hoán
Nghĩa Trung Việt của từ 奂
Giản thể của chữ 奐.hoán, như "hoán (dồi dào, tươi vui)" (gdhn)
Nghĩa của 奂 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (奐)
[huàn]
Bộ: 大 (夨) - Đại
Số nét: 7
Hán Việt: HOÁN
1. phồn thịnh; phồn vinh; nhiều。盛;多。
2. màu sắc sáng sủa rõ ràng。文采鲜明。
[huàn]
Bộ: 大 (夨) - Đại
Số nét: 7
Hán Việt: HOÁN
1. phồn thịnh; phồn vinh; nhiều。盛;多。
2. màu sắc sáng sủa rõ ràng。文采鲜明。
Dị thể chữ 奂
奐,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 奂
| hoán | 奂: | hoán (dồi dào, tươi vui) |

Tìm hình ảnh cho: 奂 Tìm thêm nội dung cho: 奂
