Từ: 赤道 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 赤道:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 赤 • 道

Nghĩa của 赤道 trong tiếng Trung hiện đại:

[chìdào] 1. xích đạo。环绕地球表面距离南北两极相等的圆周线。它把地球分为南北两半球,是划分纬度的基线,赤道的纬度是0。
2. xích đạo thiên cầu。指天球赤道,就是地球赤道面和天球相交形成的大圆圈。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 赤

xích赤:xích lại; xích đạo; xích thủ (tay không)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 道

dạo道:bán dạo; dạo chơi
giạo道: 
nhạo道:nhộn nhạo
đạo道:âm đạo; đạo diễn; đạo giáo; lãnh đạo
赤道 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 赤道 Tìm thêm nội dung cho: 赤道