Từ: 初版 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 初版:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 初版 trong tiếng Trung hiện đại:

[chūbǎn] xuất bản lần đầu; bản in đầu tiên。(书籍)出第一版。
1956年初版。
xuất bản lần đầu vào năm 1956.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 初

:ông sơ bà sơ (cha mẹ của ông bà cố)
thơ:lơ thơ
:xơ xác, xơ mít
xưa:xưa kia

Nghĩa chữ nôm của chữ: 版

bản:tái bản
bảng:bảng lảng
bỡn:bỡn cợt; đùa bỡn
phản:phản gỗ
ván:tấm ván
初版 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 初版 Tìm thêm nội dung cho: 初版