Cao su chống va đập cửa
Từ: lõa có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 1 kết quả cho từ lõa:
瘰 lỗi, lõa
Đây là các chữ cấu thành từ này: lõa
Pinyin: luo3;
Việt bính: lo2;
瘰 lỗi, lõa
Nghĩa Trung Việt của từ 瘰
(Danh) Lỗi lịch 瘰癧 bệnh tràng nhạc, trong cổ kết hạch từng chùm.§ Ta quen đọc là lõa.
loa, như "loa (bệnh lao tràng nhạc)" (gdhn)
luy, như "xem loa" (gdhn)
Nghĩa của 瘰 trong tiếng Trung hiện đại:
[luǒ]Bộ: 疒 - Nạch
Số nét: 16
Hán Việt: LA, LỖI, LUY
bệnh tràng nhạc。瘰疬:病, 多发生在颈部, 有时也发生在腋窝部, 是由于结核杆菌侵入颈部或腋窝部的淋巴结而引起的,症状是局部发生硬块,溃烂后经常流脓,不易愈合。
Số nét: 16
Hán Việt: LA, LỖI, LUY
bệnh tràng nhạc。瘰疬:病, 多发生在颈部, 有时也发生在腋窝部, 是由于结核杆菌侵入颈部或腋窝部的淋巴结而引起的,症状是局部发生硬块,溃烂后经常流脓,不易愈合。
Tự hình:


Tìm hình ảnh cho: lõa Tìm thêm nội dung cho: lõa
