Cao su chống va đập cửa

Từ: lõa có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 1 kết quả cho từ lõa:

瘰 lỗi, lõa

Đây là các chữ cấu thành từ này: lõa

lỗi, lõa [lỗi, lõa]

U+7630, tổng 16 nét, bộ Nạch 疒
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: luo3;
Việt bính: lo2;

lỗi, lõa

Nghĩa Trung Việt của từ 瘰

(Danh) Lỗi lịch bệnh tràng nhạc, trong cổ kết hạch từng chùm.
§ Ta quen đọc là lõa.

loa, như "loa (bệnh lao tràng nhạc)" (gdhn)
luy, như "xem loa" (gdhn)

Nghĩa của 瘰 trong tiếng Trung hiện đại:

[luǒ]Bộ: 疒 - Nạch
Số nét: 16
Hán Việt: LA, LỖI, LUY
bệnh tràng nhạc。瘰疬:病, 多发生在颈部, 有时也发生在腋窝部, 是由于结核杆菌侵入颈部或腋窝部的淋巴结而引起的,症状是局部发生硬块,溃烂后经常流脓,不易愈合。

Chữ gần giống với 瘰:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𤹪, 𤹼, 𤹽, 𤹾, 𤹿,

Chữ gần giống 瘰

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 瘰 Tự hình chữ 瘰 Tự hình chữ 瘰 Tự hình chữ 瘰

lõa tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: lõa Tìm thêm nội dung cho: lõa