Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 盤纏 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 盤纏:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

bàn triền
Cuốn quanh.Lộ phí, tiền chi tiêu dọc đường. ◇Thủy hử truyện 傳:
Tại khách điếm lí hựu trụ kỉ nhật, bàn triền sử tận liễu
日, 使了 (Đệ thập nhị hồi) Ở quán trọ vài ngày nữa, tiền ăn đường cạn hết.Tiền chi tiêu hằng ngày.Phí tổn.Cung cấp.

Nghĩa của 盘缠 trong tiếng Trung hiện đại:

[pánchán] vòng vo; vòng vèo。盘绕。
[pán·chan]

lộ phí; chi phí đi đường。路费。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 盤

bàn:bàn ghế
mâm:cái mâm

Nghĩa chữ nôm của chữ: 纏

chiền: 
chuyền: 
dờn:dập dờn; xanh dờn
triền:triền miên
盤纏 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 盤纏 Tìm thêm nội dung cho: 盤纏