Từ: 卫护 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 卫护:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 卫护 trong tiếng Trung hiện đại:

[wèihù] hộ vệ; bảo vệ; giữ gìn。捍卫保护。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 卫

vệ:bảo vệ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 护

hộ:biện hộ; hộ chiếu; hộ đê; ủng hộ
卫护 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 卫护 Tìm thêm nội dung cho: 卫护