Từ: 床位 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 床位:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 床位 trong tiếng Trung hiện đại:

[chuángwèi] giường ngủ; chỗ nằm (cho bệnh nhân, khách đi tàu thuỷ, xe lửa hoặc người ở tập thể)。医院、轮船、集体宿舍等为病人、旅客、住宿者设置的床。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 床

giàn:giàn mướp
giàng:giữ giàng
giường:giường ngủ; giường thờ
rương:cái rương
sàng:sàng (giường): sẵn sàng
sường:sường sượng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 位

:trị vì, vì sao
vị:vị trí, vị thế
床位 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 床位 Tìm thêm nội dung cho: 床位