Từ: ở đâu có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ ở đâu:

Đây là các chữ cấu thành từ này: đâu

Dịch ở đâu sang tiếng Trung hiện đại:

何; 哪里 《泛指任何处所。》何在 《在哪里。》
khó khăn ở đâu
困难何在。

Nghĩa chữ nôm của chữ: ở

𫵦:ở đâu, ở nhà, chỗ ở
:ở đâu, ở nhà, chỗ ở
𣄒:ở đâu, ở nhà, chỗ ở

Nghĩa chữ nôm của chữ: đâu

đâu:ở đâu; biết đâu; đâu có; đâu sẽ vào đấy
đâu:ở đâu; biết đâu; đâu có; đâu sẽ vào đấy
đâu:đâu nàỏ
ở đâu tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: ở đâu Tìm thêm nội dung cho: ở đâu