Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Dịch ở đâu sang tiếng Trung hiện đại:
何; 哪里 《泛指任何处所。》何在 《在哪里。》khó khăn ở đâu
困难何在。
Nghĩa chữ nôm của chữ: ở
| ở | 𫵦: | ở đâu, ở nhà, chỗ ở |
| ở | 於: | ở đâu, ở nhà, chỗ ở |
| ở | 𣄒: | ở đâu, ở nhà, chỗ ở |
Nghĩa chữ nôm của chữ: đâu
| đâu | 丢: | ở đâu; biết đâu; đâu có; đâu sẽ vào đấy |
| đâu | 兜: | ở đâu; biết đâu; đâu có; đâu sẽ vào đấy |
| đâu | 叨: | đâu nàỏ |

Tìm hình ảnh cho: ở đâu Tìm thêm nội dung cho: ở đâu
