Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 翻云覆雨 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 翻云覆雨:
Nghĩa của 翻云覆雨 trong tiếng Trung hiện đại:
[fānyúnfùyǔ] mây mưa thất thường; sớm nắng chiều mưa; tráo trở; lật lọng。唐杜甫诗《贫交行》:"翻手作云覆手雨,纷纷轻薄何须数。"后来用"翻云覆雨"比喻反复无常或玩弄手段。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 翻
| phiên | 翻: | phiên âm, phiên dịch |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 云
| vân | 云: | vân mây; vân vũ (làm tình) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 覆
| phú | 覆: | phú cái (làm mái che); phú diệt (đánh đổ) |
| phủ | 覆: |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 雨
| vũ | 雨: | phong vũ biểu |

Tìm hình ảnh cho: 翻云覆雨 Tìm thêm nội dung cho: 翻云覆雨
