Cao su chống va đập cửa
sơ khai
Mới mở đầu.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 初
| sơ | 初: | ông sơ bà sơ (cha mẹ của ông bà cố) |
| thơ | 初: | lơ thơ |
| xơ | 初: | xơ xác, xơ mít |
| xưa | 初: | xưa kia |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 開
| khai | 開: | khai tâm; khai thông; triển khai |
| khui | 開: | khui chai rượu; khui ra |
| khơi | 開: | khơi sông (đào vét để thông dòng nước) |

Tìm hình ảnh cho: 初開 Tìm thêm nội dung cho: 初開
