Từ: 别字 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 别字:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 别字 trong tiếng Trung hiện đại:

[biézì]
1. chữ sai; chữ đọc sai; chữ viết sai。写错或读错的字,比如把"包子"写成"饱子",是写别字;把"破绽"的"绽"读成"定",是读别字。也说白字。
2. biệt hiệu; bí danh; tên hiệu。别号。
3. phân tích từ; tách hình thể của từ。即析字,分析字的形体。
4. cách viết khác; chữ viết khác。别体字。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 别

biệt:đi biệt; biệt li
bít: 
bịt: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 字

chữ:chữ viết, chữ nghĩa
tợ:tợ (tựa như)
tự:văn tự
别字 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 别字 Tìm thêm nội dung cho: 别字