Chữ 嘞 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 嘞, chiết tự chữ DỐC

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 嘞:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 嘞

Chiết tự chữ dốc bao gồm chữ 口 勒 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

嘞 cấu thành từ 2 chữ: 口, 勒
  • khẩu
  • lấc, lất, lật, lắc, lặc
  • []

    U+561E, tổng 14 nét, bộ Khẩu 口
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: lei5;
    Việt bính: laak3 lak3;


    Nghĩa Trung Việt của từ 嘞


    dốc, như "dốc bầu tâm sự, dốc lòng" (vhn)

    Nghĩa của 嘞 trong tiếng Trung hiện đại:

    [lē]Bộ: 口 - Khẩu
    Số nét: 14
    Hán Việt: LẶC

    lải nhải; nói đi nói lại。唠叨。
    你穷嘞什么。少嘞两句行不行?
    mày cứ lải nhải làm cái gì, bớt nói vài câu có được không?
    [·lei]
    Bộ: 口(Khẩu)
    Hán Việt: LẶC
    thôi; rồi; nhé。助词,用法跟"喽"相似,语气更轻快些。
    好嘞,我就去。
    được rồi, tôi sẽ đi.
    雨不下了,走嘞!
    tạnh mưa rồi, đi thôi!

    Chữ gần giống 嘞

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 嘞 Tự hình chữ 嘞 Tự hình chữ 嘞 Tự hình chữ 嘞

    嘞 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 嘞 Tìm thêm nội dung cho: 嘞