Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 嘞 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 嘞, chiết tự chữ DỐC
Tìm thấy 1 kết quả cho từ 嘞:
嘞
Pinyin: lei5;
Việt bính: laak3 lak3;
嘞
Nghĩa Trung Việt của từ 嘞
dốc, như "dốc bầu tâm sự, dốc lòng" (vhn)
Nghĩa của 嘞 trong tiếng Trung hiện đại:
[lē]Bộ: 口 - Khẩu
Số nét: 14
Hán Việt: LẶC
方
lải nhải; nói đi nói lại。唠叨。
你穷嘞什么。少嘞两句行不行?
mày cứ lải nhải làm cái gì, bớt nói vài câu có được không?
[·lei]
Bộ: 口(Khẩu)
Hán Việt: LẶC
thôi; rồi; nhé。助词,用法跟"喽"相似,语气更轻快些。
好嘞,我就去。
được rồi, tôi sẽ đi.
雨不下了,走嘞!
tạnh mưa rồi, đi thôi!
Số nét: 14
Hán Việt: LẶC
方
lải nhải; nói đi nói lại。唠叨。
你穷嘞什么。少嘞两句行不行?
mày cứ lải nhải làm cái gì, bớt nói vài câu có được không?
[·lei]
Bộ: 口(Khẩu)
Hán Việt: LẶC
thôi; rồi; nhé。助词,用法跟"喽"相似,语气更轻快些。
好嘞,我就去。
được rồi, tôi sẽ đi.
雨不下了,走嘞!
tạnh mưa rồi, đi thôi!
Chữ gần giống với 嘞:
㗢, 㗣, 㗤, 㗥, 㗦, 㗧, 㗨, 㗩, 㗪, 㗫, 㗬, 㗭, 㗰, 嗺, 嗻, 嗽, 嗾, 嗿, 嘀, 嘁, 嘂, 嘆, 嘇, 嘈, 嘉, 嘋, 嘌, 嘍, 嘎, 嘏, 嘐, 嘑, 嘒, 嘓, 嘔, 嘖, 嘗, 嘘, 嘛, 嘜, 嘝, 嘞, 嘡, 嘢, 嘣, 嘤, 嘥, 嘧, 噑, 𠻗, 𠻘, 𠻛, 𠻞, 𠻤, 𠻥, 𠻦, 𠻪, 𠻴, 𠻵, 𠻷, 𠻺, 𠻻, 𠻼, 𠻽, 𠼕, 𠼖, 𠼗, 𠼞, 𠼤, 𠼦, 𠼪, 𠼭, 𠼮, 𠼯, 𠼱, 𠼲, 𠼳, 𠼴, 𠼵, 𠼶, 𠼷, 𠼸, 𠼹, 𠼺, 𠼻, 𠼼, 𠼽, 𠼾, 𠼿, 𠽀, 𠽁, 𠽂, 𠽃, 𠽄, 𠽅, 𠽆, 𠽇, 𠽈,Tự hình:


Tìm hình ảnh cho: 嘞 Tìm thêm nội dung cho: 嘞
