Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 劳改 trong tiếng Trung hiện đại:
[láogǎi] lao động cải tạo; cải tạo lao động (cải tạo bằng lao động)。劳动改造的简称。
劳改犯。
tội phạm cải tạo lao động.
劳改农场。
nông trường cải tạo lao động.
劳改犯。
tội phạm cải tạo lao động.
劳改农场。
nông trường cải tạo lao động.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 劳
| lao | 劳: | lao lực, lao xao |
| lạo | 劳: | uý lạo |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 改
| cãi | 改: | cãi cọ, cãi nhau |
| cải | 改: | cải cách, cải biên; hối cải |
| gởi | 改: | gởi gắm, gởi thân |
| gửi | 改: | gửi gắm |

Tìm hình ảnh cho: 劳改 Tìm thêm nội dung cho: 劳改
