Từ: 中式 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 中式:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

trúng thức
☆Tương tự:
trúng cách
格.

Nghĩa của 中式 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhōngshì] kiểu Trung Quốc。中国式样。
中式服装
quần áo kiểu Trung Quốc.
[zhòngshì]
thi đỗ; thi đậu。科举时代考试合格。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 中

trong:ở trong
trung:trung tâm
truông:đường truông
truồng:ở truồng
trúng:trúng kế; bắn trúng
đúng:đúng đắn, đúng mực; nghiệm túc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 式

sức:mặc sức
thức:thức ăn
中式 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 中式 Tìm thêm nội dung cho: 中式