Cao su chống va đập cửa
Từ: chứng giám có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ chứng giám:
Dịch chứng giám sang tiếng Trung hiện đại:
证鉴。Nghĩa chữ nôm của chữ: chứng
| chứng | 症: | chứng bệnh |
| chứng | 瘴: | chứng bệnh |
| chứng | 癥: | chứng bệnh |
| chứng | 証: | chứng chỉ; chứng cứ; chứng kiến, làm chứng |
| chứng | 证: | chứng chỉ; chứng cứ; chứng kiến, làm chứng |
| chứng | 證: | chứng chỉ; chứng cứ; chứng kiến, làm chứng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: giám
| giám | 尲: | giám giới (lúng túng) |
| giám | 尴: | giám giới (lúng túng) |
| giám | 尶: | giám giới (lúng túng) |
| giám | 槛: | giám xa (cũi tù) |
| giám | 檻: | giám xa (cũi tù) |
| giám | 监: | giám thị; giám sát; thái giám |
| giám | 監: | giám thị; giám sát; thái giám |
| giám | 鉴: | giám định; giám biệt (xét đoán) |
| giám | 鍳: | giám định; giám biệt (xét đoán) |
| giám | 鑑: | giám định; giám biệt (xét đoán) |
| giám | 鑒: | giám định; giám biệt (xét đoán) |

Tìm hình ảnh cho: chứng giám Tìm thêm nội dung cho: chứng giám
