Từ: vắn có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ vắn:

Đây là các chữ cấu thành từ này: vắn

Nghĩa vắn trong tiếng Việt:

["- tt. Ngắn: than vắn thở dài giấy vắn tình dài."]

Dịch vắn sang tiếng Trung hiện đại:

《把两股以上条状物扭在一起。》
《两端之间的距离小。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: vắn

vắn:giấy vắn tình dài
vắn󰎼:thở vắn than dài
vắn:thở vắn than dài
vắn𬑵:không biết lòng người vắn dài
vắn𥏿:thở vắn than dài
vắn𥐆:thở vắn than dài
vắn󰎾:thở vắn than dài
vắn𥐔:thở vắn than dài
vắn tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: vắn Tìm thêm nội dung cho: vắn