Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa vắn trong tiếng Việt:
["- tt. Ngắn: than vắn thở dài giấy vắn tình dài."]Dịch vắn sang tiếng Trung hiện đại:
绞 《把两股以上条状物扭在一起。》短 《两端之间的距离小。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: vắn
| vắn | 問: | giấy vắn tình dài |
| vắn | : | thở vắn than dài |
| vắn | 短: | thở vắn than dài |
| vắn | 𬑵: | không biết lòng người vắn dài |
| vắn | 𥏿: | thở vắn than dài |
| vắn | 𥐆: | thở vắn than dài |
| vắn | : | thở vắn than dài |
| vắn | 𥐔: | thở vắn than dài |

Tìm hình ảnh cho: vắn Tìm thêm nội dung cho: vắn
