Từ: 到案 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 到案:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 到案 trong tiếng Trung hiện đại:

[dào"àn] mời ra làm chứng; ra trước toà; ra trước vành móng ngựa; dự phiên toà。审理案件时,与案件有关的人出庭。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 到

tráo:tráo trở; đánh tráo
đáo:đánh đáo; đáo để; vui đáo để
đáu:đau đáu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 案

án:hương án (bàn thờ); án quyển (hồ sơ lưu)
到案 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 到案 Tìm thêm nội dung cho: 到案