Cao su chống va đập cửa

Từ: 独夫 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 独夫:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 独夫 trong tiếng Trung hiện đại:

[dúfū] độc tài; kẻ độc tài; bọn độc tài。残暴无道为人民所憎恨的统治者。
独夫民贼
kẻ độc tài chuyên chế; bọn độc tài kẻ thù nhân dân.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 独

độc:độc đoán; cô độc; độc lập; độc tài; độc thân

Nghĩa chữ nôm của chữ: 夫

phu:phu phen tạp dịch
独夫 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 独夫 Tìm thêm nội dung cho: 独夫