Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 独夫 trong tiếng Trung hiện đại:
[dúfū] độc tài; kẻ độc tài; bọn độc tài。残暴无道为人民所憎恨的统治者。
独夫民贼
kẻ độc tài chuyên chế; bọn độc tài kẻ thù nhân dân.
独夫民贼
kẻ độc tài chuyên chế; bọn độc tài kẻ thù nhân dân.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 独
| độc | 独: | độc đoán; cô độc; độc lập; độc tài; độc thân |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 夫
| phu | 夫: | phu phen tạp dịch |

Tìm hình ảnh cho: 独夫 Tìm thêm nội dung cho: 独夫
