Từ: 厚礼 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 厚礼:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 厚礼 trong tiếng Trung hiện đại:

[hòulǐ] lễ hậu; lễ trọng。丰厚的礼物。
赠以厚礼
tặng lễ hậu; tặng quà đáng giá.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 厚

hậu:nhân hậu; trung hậu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 礼

lãi:lời lãi
lạy:vái lạy
lấy:lấy chồng; lấy tiền
lẩy:run lẩy bẩy
lẫy:lừng lẫy
lẻ:lẻ tẻ
lể:kể lể
lễ:đi lễ; lễ phép; đi lễ
lởi:xởi lởi
lỡi:xem Lễ
rẽ:chia rẽ, rẽ tóc, đường rẽ
trẩy:đi trẩy hội
trễ:trễ giờ
厚礼 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 厚礼 Tìm thêm nội dung cho: 厚礼