Từ: 剿灭 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 剿灭:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 剿灭 trong tiếng Trung hiện đại:

[jiǎomiè] tiêu diệt; diệt trừ; huỷ diệt。用武力消灭。
剿灭土匪。
tiêu diệt bọn thổ phỉ.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 剿

thẹo:vết thẹo
tiễu:tiễu trừ
tĩu:tục tĩu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 灭

diệt:diệt giặc; diệt vong; tiêu diệt
剿灭 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 剿灭 Tìm thêm nội dung cho: 剿灭