Cao su chống va đập cửa

Từ: 外切多边形 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 外切多边形:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 外切多边形 trong tiếng Trung hiện đại:

[wàiqiēduōbiānxíng] đa giác ngoại tiếp (của đường tròn)。各边都跟同一个圆相切的多边形,叫做这个圆的外切多边形。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 外

ngoài:bên ngoài
ngoái:năm ngoái
ngoại:bà ngoại
ngoải:ngắc ngoải
nguậy:ngọ nguậy

Nghĩa chữ nôm của chữ: 切

siết:siết chặt
thiếc:thùng thiếc
thiết:thiết tha
thướt:thướt tha; lướt thướt

Nghĩa chữ nôm của chữ: 多

đa:cây đa, lá đa
đi:đi đứng; đi đêm; đi học; đi tu
đơ:cứng đơ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 边

biên:biên giới; vô biên
bên:bên trong; bên trên
ven:ven sông

Nghĩa chữ nôm của chữ: 形

hình:địa hình, hình dáng, hình thể
hềnh:cười hềnh hệch
外切多边形 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 外切多边形 Tìm thêm nội dung cho: 外切多边形